Biểu phí thanh toán với thẻ ATM Online
Phương thức Phí tiện ích Đối tượng chịu phí
Tên Ngân hàng Mức phí
Sử dụng thẻ ATM đặc thù của các— ngân hàng trong nước Việt Nam phát hành Vietcombank 1760đ+1.1% giá trị giao dịch Người mua
VIB 1760đ+1.1% giá trị giao dịch
Vietinbank 1760đ+1.1% giá trị giao dịch
Techcombank 1760đ+1.1% giá trị giao dịch
Maritime bank 1760đ+1.1% giá trị giao dịch
Đông Á Giá trị giao dịch > 132.000 VNĐ:1.32% giá trị giao dịch

Giá trị giao dịch < 132.000 VNĐ: 1.320đ (phí cố định)
MB Bank 1760đ+1.1% giá trị giao dịch
ACB Bank 1760đ+1.1% giá trị giao dịch
Eximbank 1760đ+1.1% giá trị giao dịch
Sacombank 1760đ+1.1% giá trị giao dịch
HDBank 1760đ+1.1% giá trị giao dịch
Nam Á 1760đ+1,1% giá trị giao dịch
Agribank 1760đ+1,1% giá trị giao dịch
PGBank 1760đ+1,1% giá trị giao dịch
Saigonbank 1760đ+1,1% giá trị giao dịch
Navibank 1760đ+1.1% giá trị giao dịch
BIDV 1430đ+2.2% giá trị giao dịch
VP bank 1760đ+1.1% giá trị giao dịch
VietA Bank 1760đ+1.1% giá trị giao dịch
Ocean Bank 0,55% giá trị giao dịch
ABBank 1760đ+1.1% giá trị giao dịch
GPBank 1760đ+1.1% giá trị giao dịch